Du học thạc sĩ là cách tốt để bạn nâng cao trình độ chuyên môn và ngoại ngữ, giúp bạn thăng tiến trong công việc. Doanh nghiệp thường sẽ ưu tiên các ứng viên đã có bằng sau đại học như bằng thạc sĩ, tiến sĩ, đặc biệt với các vị trí chuyên môn cao. Hơn thế nữa, do tính chất công việc cùng với mặt bằng thị trường cao, nên ngoài việc có bằng thạc sĩ, thường nhà tuyển dụng sẽ ưu tiên: 

  • Ứng viên lấy bằng thạc sĩ tại nước ngoài, đặc biệt tại các nền giáo dục, văn hoá hàng đầu thế giới như Anh, Úc, Mỹ, Canada…
  • Ứng viên lấy bằng thạc sĩ tại các trường hàng đầu thế giới, quan trọng hơn cả chính là trường đại học đó có lợi thế lớn với chương trình đào tạo nổi bật theo chuyên ngành mà du học sinh đã lựa chọn theo học
  • Ứng viên đạt thành tích xuất sắc trong học tập, với kết quả học tập, thành tích ngoại khóa nổi bật khi du học

Hãy cùng ISC-Intake tìm hiểu ngay 4 thị trường du học thạc sĩ tốt nhất thế giới hiện nay và chi phí ước tính để có thể du học thạc sĩ.

Mục lục

4 quốc gia du học thạc sĩ hàng đầu

Du học thạc sĩ tại Anh

Thông thường, du học thạc sĩ Anh khá ngắn, chỉ rơi vào khoảng từ 12-18 tháng, sinh viên vừa tốt nghiệp, hay đã kết thúc chương trình đại học đã lâu đều có thể xin du học thạc sĩ tại Anh. 

Du học sinh viên quốc tế khi du học tại Vương Quốc Anh sẽ nhận được rất nhiều sự hỗ trợ từ cơ quan chính phủ Vương Quốc Anh, nhận nhiều ưu đãi về chi phí đi lại, nhà cửa, cũng như được tạo điều kiện đi làm thêm 20 tiếng/ tuần.

Ngoài ra, du học sinh sẽ được hưởng bảo hiểm y tế do chính phủ ban hành. Hiện nay cũng có rất nhiều học bổng trị giá tới 100% dành cho du học sinh tại Anh, với điều kiện làm visa cực kỳ dễ dàng!

Du học thạc sĩ tại Úc

Tương tự như du học Anh, du học sinh tại Úc thường sẽ học từ 1-2 năm để lấy tấm bằng thạc sĩ, với rất nhiều điều kiện thuận lợi để có thể được ở trong ký túc xá tại trường. 

Du học sinh cũng sẽ được làm thêm 20 tiếng/ tuần, với các suất học bổng từ 30-50% tại gần như hầu hết các trường đại học. Hơn thế nữa, Du học sinh Úc còn có cơ hội được định cư sau khi tốt nghiệp!

Du học thạc sĩ tại Mỹ

Chương trình du học thạc sĩ cũng khá ngắn, du học sinh Mỹ cũng có thể xin ở lại thông qua chương trình Tiến sĩ sau khi tốt nghiệp khoá học cho tấm bằng thạc sĩ. Học bổng Mỹ thường rơi vào khoảng 20-60%, với cơ hội ở lại làm việc từ 1-2 năm sau khi tốt nghiệp

Du học thạc sĩ tại Canada

Du học sinh Canada được khuyến khích nên học lên bằng tiến Sĩ, với thời gian ở lại để làm việc ít nhất 3 năm, với cơ hội được định cư vĩnh viễn tại Canada. 

Học bổng Canada giao động vào khoảng 20-60% tại tất cả các trường, với cơ hội xin visa cực dễ dàng!

Tìm hiểu thêm: Học phí du học Canada

Điều kiện chung để được du học hệ thạc sĩ

Tất cả các bằng thạc sĩ đều yêu cầu hoàn thành bằng cử nhân và thường yêu cầu điểm trung bình đại học GPA 3.0.

Một số trường cũng yêu cầu tham gia các kỳ thi đầu vào như GRE hoặc GMAT, và cũng cần phải thực hiện kỳ thi đầu vào nếu không đáp ứng tiêu chí điểm trung bình.

Cần lưu ý, sinh viên khi đăng ký nhập học thạc sĩ sẽ cần cung cấp một số loại giấy tờ như sau:

  • Bản sao các văn bằng từ các nghiên cứu trước đây
  • Bảng điểm học tập từ quá trình học Cử nhân
  • Bằng chứng về trình độ ngoại ngữ.
  • Thư động viên hoặc Tuyên bố Mục đích, Lý do tại sao lại học thạc sĩ.
  • Thư tham khảo từ phía nhà trường đại học.

Chi phí du học thạc sĩ có đắt không?

Cùng tham khảo chi phí du học thạc sĩ tại 4 thị trường du học nổi tiếng thế giới, lưu ý rằng đây chỉ là mức chi phí tham khảo, dựa trên bằng thạc sĩ tại các trường. Học phí áp dụng cụ thể cho từng chuyên ngành học tại từng trường, vui lòng liên hệ với ISC-Intake để được tư vấn tốt nhất.

Chi phí du học thạc sĩ tại Anh

Trường đại học

Học phí dành cho sinh viên quốc tế

Quận, tỉnh

University of Oxford

26.000-37.000GBP

Oxford OX1 2JD

University of Cambridge

23.000-35.000GBP

Cambridge

Imperial College London

23.000-35.000GBP

London

University College London

19.000-49.000GBP

London

London School of Economics and Political Science

23.200GBP

London

University of Edinburgh

19.000-26.000GBP

Edinburgh

King’s College London

18.000-37.000GBP

London

University of Bristol

23.000-27.000GBP

Bristol

University of Warwick

23.000-30.000GBP

Warwick

University of Manchester

21.000-31.000GBP

Manchester

Teesside University

14.000-26.000GBP

Middlesbrough

University of Greenwich

15.000-20.000GBP

Greenwich

Alliance Manchester Business School

27.000-29.000GBP

Manchester

Chi phí du học thạc sĩ tại Úc

Trường đại học

Chuyên ngành kinh doanh

Chuyên ngành Kỹ sư

Chuyên ngành nghệ thuật

Quận/ tỉnh

University of New England

$22,080

$26,400

$21,800

Biddeford, Hoa Kỳ

Southern Cross University

$23,680

$28,000

 

East Lismore, NSW, Australia

University of Southern Queensland

$23,760

$24,480

$24,320

Queensland, Australia

University of the Sunshine Coast

$23,800

 

$26,000

Queensland, Australia

Charles Darwin University

$25,000

$26,936

$21,200

Casuarina, Australia

CQUniversity

$26,160

$25,200

$19,920

Queensland, Australia

Australian Catholic University

$26,240

 

$21,000

Queensland, Australia

Victoria University

$26,800

$26,800

$21,400

Victoria, Australia

Western Sydney University

$27,400

$28,720

$24,280

New South Wales , Australia

Federation University Australia

$27,600

$28,800

$28,700

Victoria, Australia

James Cook University

$28,000

$36,000

$27,000

Queensland, Australia

University of Notre Dame Australia

$28,772

$37,071

$24,714

West Australia

Swinburne University of Technology

$29,000

$31,200

$24,480

Melbourne, Australia

Flinders University

$29,200

$32,000

$27,300

South Australia

University of Tasmania

$29,750

$31,000

$29,250

Tasmania

University of Canberra

$30,930

$27,250

$26,000

Canberra, Australia

Murdoch University

$31,371

$32,783

$27,438

Perth, Western Australia

Edith Cowan University

$31,680

$26,320

$28,000

West Australia

University of Technology Sydney

$33,470

$33,470

$28,180

NSW, Australia

University of Newcastle

$33,600

$27,720

$36,280

NSW, Australia

Monash University

$34,700

$38,900

$30,700

Melbourne, Victoria

University of Wollongong

$35,136

$32,400

$23,424

NSW, Australia

University of South Australia

$35,300

$33,400

$28,400

Adelaide, Australia

La Trobe University

$35,500

$33,000

$27,500

Melbourne, Victoria

Bond University

$36,164

 

$21,312

Queensland, Australia

Griffith University

$37,000

$32,500

$26,500

South East Queensland, Australia

Deakin University

$37,184

$33,320

$25,088

Victoria, Australia

RMIT University

$37,440

$34,560

$26,880

Melbourne, Victoria

Macquarie University

$40,000

$32,584

$32,584

NSW, Australia

University of New South Wales

$40,800

$41,280

$31,440

NSW, Australia

University of Adelaide

$41,000

$38,000

$31,000

Adelaide, Australia

Australian National University

$41,040

$39,024

$36,720

Canberra, Australia

University of Sydney

$42,000

$43,000

$33,500

Sydney, NSW, Australia

Queensland University of Technology

$43,800

$29,300

$27,500

Queensland, Australia

Curtin University

$44,000

$40,000

$30,000

West Australia

University of Queensland

$69,456

$34,944

$27,088

Queensland, Australia

University of Western Australia

$71,000

$38,500

$30,500

West Australia

University of Melbourne

$85,470

$38,976

$31,776

Melbourne, Victoria, Australia

Chi phí du học thạc sĩ tại Mỹ

Trường đại học

Học phí dành cho sinh viên quốc tế

Quận, tỉnh

Đại học California, Berkeley (UCB)

19,900 – 26,545 USD/năm

California, Berkeley

Đại học San Francisco

14,210 – 53,280 USD/ năm

San Francisco

Đại học Northeastern

19,700 – 64,625 USD/ năm

Boston, Masshachusetts

Đại học Drexel

0 – 60,975 USD/ năm

Philadelphia, Pennsylvania

Đại học Florida Atlantic

12,290 – 43,010 USD/ năm

Boca Raton, Florida

Trường Đại học Princeton

44,000 USD/ năm

Princeton

đại học Harvard

5,500 – 33,000 USD/ năm

Cambridge, MA, Hoa Kỳ

Đại học Chicago

13,500 – 39,500 USD/ năm

Chicago, Illinois

đại học Yale

22,000 – 46,000 USD/ năm

New Haven, Connecticut

Đại học Columbia

23,000 – 59,000 USD/ năm

New York City

Chi phí du học thạc sĩ tại Canada

Trường đại học

Học phí dành cho sinh viên quốc tế

Quận, tỉnh

Đại học Acadia

$19,158 – $19,158

Nova Scotia

Đại học Athabasca (chỉ dành cho PT)

$17,490 – $17,490 *

Alberta

Đại học Bishop’s

$18,779 – $25,456 *

Québec

Đại học Brandon

$6,407 – $6,709

Manitoba

Đại học Brock

$23,504 – $23,504

Ontario

Đại học Cape Breton

$19,203 – $19,203 *

Nova Scotia

Đại học Carleton

$13,060 – $16,762

Ontario

đại học Concordia

$12,563 – $21,150

Québec

Đại học Dalhousie

$19,227 – $23,775

Nova Scotia

Institut national de la recherche scientifique

$17,002 – $18,913 *

Québec

Đại học Lakehead

$15,334 – $15,334

Ontario

Đại học Laurentian (không bao gồm Đại học Hearst)

$12,961 – $14,361 *

Ontario

Đại học McGill

$16,751 – $25,725

Québec

Đại học McMaster

$6,037 – $17,096

Ontario

Đại học Memorial of Newfoundland

$3,222 – $4,833

Newfoundland & Labrador

Đại học Mount Allison

$5,010 – $5,010 *

New Brunswick

Đại học Mount Saint Vincent

$11,375 – $11,375

Nova Scotia

Đại học Nipissing

$18,350 – $18,350

Ontario

Đại học NSCAD

$20,420 – $20,420 *

Nova Scotia

Đại học OCAD

$32,667 – $32,667 *

Ontario

Đại học Công nghệ Ontario

$19,166 – $27,582 *

Ontario

Polytechnique Montréal

$18,844 – $20,995 *

Québec

Đại học Queen

$12,927 – $15,802

Ontario

Đại học Royal Roads

$16,248 – $17,754 *

British Columbia

Đại học Ryerson

$21,900 – $29,730

Ontario

Đại học Saint Mary

$12,284 – $16,751

Nova Scotia

đại học Simon Fraser

$3,972 – $3,972

British Columbia

Đại học St. Francis Xavier

$12,020 – $12,020

Nova Scotia

Đại học St. Thomas

$11,685 – $19,475 *

New Brunswick

Đại học British Columbia

$9,131 – $9,131

British Columbia

Đại học Winnipeg

$14,000 – $14,000

Manitoba

Đại học Thompson Rivers

$13,532 – $13,532 *

British Columbia

Đại học Trent

$13,998 – $13,998

Ontario

Đại học Alberta

$11,186 – $11,186

Alberta

Đại học Calgary

$8,081 – $19,634

Alberta

Đại học Guelph

$5,650 – $15,684

Ontario

Đại học Lethbridge

$13,532 – $13,532

Alberta

Đại học Manitoba

$12,190 – $12,190

Manitoba

Đại học New Brunswick

$13,116 – $13,116

New Brunswick

Đại học Bắc British Columbia

$3,499 – $3,499

British Columbia

Đại học Ottawa

$16,334 – $27,519

Ontario

Đại học Đảo Prince Edward

$9,850 – $15,996 *

Prince Edward Island

Đại học Regina (không gồm các trường cao đẳng)

$8,282 – $8,282

Saskatchewan

Đại học Saskatchewan

$5,397 – $5,397

Saskatchewan

Đại học St. Michael’s College

 

Ontario

Đại học Sudbury

 

Ontario

Đại học Thung lũng Fraser

$25,000 – $25,000 *

British Columbia

Trường đại học Toronto

$6,210 – $42,710

Ontario

Đại học Trinity College

 

Ontario

Đại học Victoria

$7,763 – $7,763

British Columbia

trường đại học Waterloo

$4,254 – $14,944

Ontario

Đại học Windsor

$24,255 – $24,255

Ontario

Université de Moncton

$6,345 – $18,750

New Brunswick

Université de Montréal

$16,751 – $18,662

Québec

Université de Saint-Boniface

 

Manitoba

Université de Sherbrooke

$16,751 – $18,662

Québec

Université du Québec en Abitibi-Témiscamingue

$16,751 – $18,662

Québec

Université du Québec en Outaouais

$16,751 – $18,662

Québec

Université du Québec à Chicoutimi

$16,751 – $18,662

Québec

Université du Québec à Montréal

$16,751 – $18,661

Québec

Université du Québec à Rimouski

$18,662 – $18,662

Québec

Université du Québec à Trois-Rivières

$16,751 – $18,662

Québec

Đại học Laval

$16,751 – $19,916

Québec

Đại học Sainte-Anne

$11,299 – $11,299 *

Nova Scotia

Université TÉLUQ

$8,506 – $18,662 *

Québec

Đại học Đảo Vancouver

$17,400 – $17,400 *

British Columbia

Đại học Victoria (bao gồm Cao đẳng Emmanuel)

 

Ontario

Đại học Western (bao gồm các trường cao đẳng)

$18,984 – $18,984

Ontario

Đại học Wilfrid Laurier

$12,090 – $25,342

Ontario

Đại học York

$12,550 – $12,550

Ontario

École de technologie supérieure

$16,751 – $21,174 *

Québec

École des Hautes Etudes Commerciales (HEC)

$16,748 – $18,662 *

Québec

École nationale d’administration publique

$16,751 – $18,662 *

Québec

So sánh mức học phí các bậc học ở các nước

Các bậc giáo dục

Du học Anh

Du học tại Úc

Du học Mỹ

Du học Canada

THCS

£12,285 – £21,735/ năm

AUD $7,800 – $30,000/năm

USD3,000 – USD10,000/ năm

CAD 8,000 – CAD 14,000/ năm

Khóa học tiếng Anh

£548/ tuần

AUD $300/ tuần

$600/ tuần

CAD1847/tuần – CAD97.7/ tuần

Giáo dục và Đào tạo nghề

£8,500/ năm

AUD $4,000 – $22,000/năm

$4,000-$25,000/ năm

CAD37.152,7/năm

Khóa học nền tảng (University Foundation)

£14,175 – £23,625/ năm

tổng AUD $15,000 – $33,000

USD 20,520/ năm

CAD20,000/ năm

Bằng cử nhân

~£9,250/ năm, tuỳ chương trình

AUD $15,000 – $33,000/năm

~$35,830/ 4 năm, tuỳ chương trình

~ CAD62.668/ 4 năm tuỳ chương trình

Bằng thạc sĩ

£5,000 – £30,000/ năm

AUD $14,000 – $37,000/năm

$30,000 – $120,000/ năm

1,075 – 65,000 CAD/ năm

Bằng Tiến sĩ

£3,000 – £6,000/ năm

AUD $14,000 – $37,000/năm

USD28,000 to $55,000/ năm

CAD $2,500-17,000/ năm

MBA

£31,450 –  £87,900/ năm

AUD $11,000 – $121,000/

$60,000/ năm

~CAD 133,355/ năm

Kết

Có thể thấy, chi phí du học thạc sĩ ở các thị trường du học top đầu thế giới cũng không hề rẻ, tuy nhiên bạn có thể săn học bổng thạc sĩ để giảm bớt gánh nặng chi phí học tập. 

Vui lòng liên hệ với ISC-Intake để được tư vấn cụ thể chi phí du học thạc sĩ, học bổng có thể đạt được, cũng như được hướng dẫn đăng ký trường và thực hiện thủ tục nhập học nhanh gọn nhất!