Để đảm bảo rằng tất cả học sinh có thể tiếp thu với chương trình giảng dạy tiếng Anh trung bình, sinh viên quốc tế muốn du học tại Canada phải chứng minh trình độ ngôn ngữ bằng cách làm bài kiểm tra IELTS Học thuật để được nhận vào một trường đại học.

Yêu cầu về điểm số khác nhau tùy theo chương trình học: là khóa học nền tảng, nghiên cứu đại học hoặc sau đại học và theo trường đại học.

Dưới đây là yêu cầu IELTS tại một số trường Đại học Canada theo bảng xếp hạng Times Higher Education và QS Ranking.

Mục lục

Yêu cầu IELTS trong giáo dục Canada

Mặc dù không có yêu cầu IELTS tối thiểu của Canada để nhập cư, tuy nhiên các trường đại học hàng đầu của Canada lại có quy định khá nghiêm ngặt về IELTS, bao gồm cả điểm thổng thể và điều kiện tiên quyết của mỗi học phần. Ngoài ra điểm IELTS ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng xin học bổng Canada của bạn.

Với các trường đại học có thứ hạng cao, thường tổng điểm yêu cầu sẽ là 6,5, tối thiểu là 6 cho mỗi kỹ năng. Dưới đây là yêu cầu IELTS tối thiểu cho các chương trình đại học và sau đại học tại các trường đại học Canada, thuộc top 200 thế giới.

Yêu cầu IELTS từ các trường top THE

Đây là một trong những bảng xếp hạng lâu đời nhất THE, là một trong những chỉ số đánh giá chất lượng giáo dục tốt nhất trên thế giới. Qua đó, BXH THE xếp hạng các trường đại học dựa trên năm chỉ số hoạt động chính – giảng dạy, nghiên cứu, trích dẫn, triển vọng quốc tế, cũng như thu nhập thực tế của sinh viên sau khi tốt nghiệp.

Xếp hạng

Trường đại học

Thứ hạng thế giới

Yêu cầu tối thiểu IELTS (các chương trình đại học)

Yêu cầu tối thiểu IELTS (các chương trình sau đại học)

1

University of Toronto

18

7

7

2

University of British Columbia

37

7

7

3

McGill University

44

7

7

4

McMaster University

80

7

7

5

University of Montreal

88

Contact institution

Contact institution

6

University of Alberta

125

7

7

7

University of Ottawa

162

7

7

8

University of Calgary

201-250

7

7

9

Simon Fraser University

201-250

7

7

10

University of Waterloo

201-250

7

7

11

Western University

201-250

7

7

12

Dalhousie University

251-300

7

7

13

Université Laval

251-300

Contact institution

Contact institution

14

Queen’s University

251-300

7

Contact institution

15

University of Manitoba

301-350

7

7

16

University of Victoria

301-350

7

7

17

York University

401-500

7

7

18

University of Guelph

501-600

7

7

19

University of Saskatchewan

501-600

7

7

20

Carleton University

601-800

7

7

Yêu cầu IELTS từ các trường top QS

Xếp hạng Thế giới Quacquarelli Symonds (QS) là một trong những hệ thống xếp hạng hàng đầu thế giới. Đây là tiêu chí đánh giá các trường đại học trên thế giới theo tổ chức và chủ đề thông qua các thước đo học thuật, sinh viên, nhà tuyển dụng trong nước và quốc tế.

Xếp hạng

Trường đại học

Thứ hạng thế giới

Yêu cầu tối thiểu IELTS (các chương trình đại học)

Yêu cầu tối thiểu IELTS (các chương trình sau đại học)

1

University of Toronto

26

7

7

2

McGill University

27

7

7

3

University of British Columbia

46

7

7

4

Université de Montréal

111

Contact institution

Contact institution

5

University of Alberta

126

7

7

6

McMaster University

140

7

7

7

University of Waterloo

149

7

7

8

Western University

170

7

7

9

University of Ottawa

230

7

7

10

University of Calgary

235

7

7

11

Queen’s University at Kingston

240

7

Contact institution

12

Dalhousie University

272

7

7

13

Simon Fraser University

298

7

7

14

University of Victoria (UVIC)

334

7

7

15

Université Laval

414

Contact institution

Contact institution

16

University of Saskatchewan

458

7

7

17

York University

477

7

7

18

Concordia University

521-530

7

7

19

University of Guelph

581-590

7

7

20

Université du Québec

591-600

$7

6.5

Hiện nay, IELTS đang là bài kiểm tra ngôn ngữ ưa thích của các trường Đại học Canada, nhưng sinh viên hoàn toàn có thể lựa chọn các bài kiểm tra ngôn ngữ khác, được chấp nhận tại một số trường đại học chấp nhận, ví dụ như TOEFL, MELAB và PTE Academic. 

Sinh viên có thể tìm thấy các yêu cầu về điểm số này trên trang web của trường đại học, các yêu cầu này khác nhau tùy theo môn học và chương trình đã lựa chọn.

Tham khảo ngay bảng tính điểm tiếng Anh tương đương giữa các loại chứng chỉ tiếng Anh, cụ thể như sau:

Bảng tính điểm tiếng Anh tương đương

IELTS

5

5.5

6

6.5

7

7.5

A Level English

D

D

C

C

B

B

GCSE English

D

D

C

C

B

B

IB**

grade 3 in A or B HL or SL

grade 4 in A or B HL or SL

IB B SL grade 6

IB B HL -grade 4

IB A1/A2 HL/ SL grade 4

IB B SL grade 6

IB B HL -grade 5

IB A1/A2 HL/ SL- grade 5

IB B SL grade 7

IB B HL -grade 5

IB A1/A2 HL/ SL grade 5

IB B HL -grade 6

IB A1/A2 HL/ SL grade 6

TOEFL ibt

60(10, 10, 13, 16)

70(13, 13, 13, 16)

80(17, 18, 17, 20)

90(17, 18, 17, 20)

100(20, 20, 20, 20)

110(22, 22, 22, 22

Tìm hiểu thêm: Xin visa du học Canada

Trong quá trình chuẩn bị hồ sơ du học Canada bạn có những câu hỏi cần được giải đáp, hoặc bạn muốn được tư vấn hỗ trợ làm hồ sơ du học từ A-Z vui lòng liên hệ với chuyên gia của ISC-Intake.