Đại học Wollongong University của Úc là một ngôi trường quốc tế danh tiếng trong lĩnh vực giáo dục và nghiên cứu. Liên tục trong suốt nhiều năm kể từ khi thành lập, UOW đã phát triển thành học viện giáo dục toàn cầu. Trong bài viết này, hãy cùng ISC Education tìm hiểu về xếp hạng của trường, chương trình đào tạo, điều kiện đầu vào, học bổng & học phí 2023-2024

Tìm hiểu thêm: Học bổng du học Úc

Mục lục

Giới thiệu về đại học Wollongong University

Là một tổ chức hàng đầu thế giới, Đại học Wollongong (UOW) cung cấp nền giáo dục toàn cầu đổi mới và xuyên quốc gia cho sinh viên trong nước và quốc tế.

Được xếp hạng trong 1% các trường đại học hàng đầu trên toàn thế giới, theo BXH QS World University Rankings 2021, trường cung cấp một loạt các chương trình tại mười cơ sở và rất nhiều đối tác toàn cầu.

Wollongong là tổ chức đa dạng và sôi động, chào đón khoảng 6.000 sinh viên quốc tế mỗi năm. Sinh viên có thể chọn từ hơn 360 chương trình trên các lĩnh vực nhân văn, khoa học xã hội và STEM.

Sự xuất sắc trong giảng dạy và nghiên cứu của trường đã được công nhận trên toàn cầu, với Hệ thống xếp hạng sao QS năm 2021 trao cho trường đại học năm sao cộng thêm, với điểm số đặc biệt nổi bật. 

Cũng như các cơ sở ở Úc, UOW cung cấp các chương trình tại một số địa điểm quốc tế bao gồm Dubai, Hồng Kông, Trung Quốc, Malaysia và Singapore.

Trọng tâm giáo dục quốc tế của trường chính là tạo ra mối quan hệ bền chặt với nhiều đối tác toàn cầu và cộng đồng trên toàn thế giới, bao gồm hơn 400 học viện tại 45 quốc gia.

Điều này mang đến cho sinh viên nhiều cơ hội hợp tác nghiên cứu và giảng dạy, cũng như trao đổi và các chương trình học tập ở nước ngoài.

Trường luôn cập nhật các xu hướng của ngành trong các chương trình nghiên cứu, thông qua việc học tập tại Wollongong, sinh viên chắc chắn sẽ được trang bị những kiến thức và thông tin vững chắc nhất, 

Khuôn viên tại Úc của nó nằm trên bờ biển phía đông xinh đẹp, gần thành phố lớn nhất của Úc. Cơ sở mới nhất nằm ở Liverpool, một trong những vùng ngoại ô sôi động về văn hóa nhất ở Sydney. Chỉ cách khoảng 90 phút để bay tới thành phố Sydney, cũng như để ngắm nhìn Biển Tasman cùng những ngọn núi tuyệt đẹp.

Điểm mạnh nổi bật tại trường đại học Wollongong University

  • Trường đại học trẻ với cơ sở vật chất hiện đại, phù hợp với môi trường học tập quốc tế
  • Chất lượng đào tạo uy tín với thành tích đáng nể
  • Cơ hội nghề nghiệp tốt sau khi ra trường 
  • Vị trí thuận tiện, môi trường học tập lý tưởng, gần gũi với thiên nhiên

Xếp hạng đại học Wollongong University UOW

Được thành lập cách đây chưa đầy 50 năm, trường đã được công nhận là trường đại học hiện đại tốt thứ 14 trên toàn thế giới (QS Top 50 under 50 Rankings 2021) và có uy tín quốc tế.

UOW liên tục được xếp hạng trong 200 trường đại học hàng đầu trên toàn thế giới về tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp (QS Graduate Employability Rankings 2020). 72% sinh viên tốt nghiệp UOW đang làm việc toàn thời gian trong vòng bốn tháng sau tốt nghiệp. 

Tổng số lượng sinh viên tại trường: 17.520, trong đó có 73% sinh viên đại học và 27% sinh viên theo học chương trình sau đại học

Số lượng sinh viên quốc tế: 4.463, với số lượng sinh viên đại học chiếm 31%, số lượng sinh viên sau đại học chiếm 69%

Tổng số lượng nhân viên/ giảng viên: 1.408, trong đó có 62% là giáo viên bản địa, và 38% là giáo viên có quốc tịch khác.

Hiện nay, Wollongong University đang:

  • Xếp hạng THE World Ranking: 201/1250 
  • Xếp hạng QS World University Ranking: 185
  • Xếp hạng QS WUR Ranking by Subject: 215
  • Xếp hạng Graduate Employability Ranking: 181-190

Với các tiêu chí xếp hạng cụ thể, theo BXH QS Ranking như sau: 

Overall

Tổng thể

45.4

Academic Reputation

Danh tiếng về học thuật

29.4

Employer Reputation

Danh tiếng của nhà tuyển dụng

34.1

Faculty Student Ratio

Tỷ lệ sinh viên khoa

20.9

Citations per Faculty

Trích dẫn cho mỗi Khoa

88

International Faculty Ratio

Tỷ lệ Khoa Quốc tế

93.9

International Students Ratio

Tỷ lệ sinh viên quốc tế

70.1

International Research Network

Mạng lưới nghiên cứu quốc tế

91.4

Employment Outcomes

Khả năng tìm việc làm

24.2

Xếp hạng trường Griffith University

  • Xếp hạng QS World Unversity Ranking – 300
  • Xếp hạng QS WUR Ranking theo môn học – 231
  • Khả năng Xin việc sau Tốt nghiệp – 301-500

Chi tiết xếp hạng đại học Griffith theo QS World University Ranking

Overall

Tổng thể

35.2

Academic Reputation

Danh tiếng về học thuật

26.1

Employer Reputation

Danh tiếng của nhà tuyển dụng

16.6

Faculty Student Ratio

Tỷ lệ sinh viên khoa

7.6

Citations per Faculty

Trích dẫn cho mỗi Khoa

71.7

International Faculty Ratio

Tỷ lệ Khoa Quốc tế

99.9

International Students Ratio

Tỷ lệ sinh viên quốc tế

40.5

International Research Network

Mạng lưới nghiên cứu quốc tế

90

Employment Outcomes

Khả năng tìm việc làm

27

Xếp hạng trường Griffith University theo môn học

Dưới đây là danh sách một số ngành học nổi bật nhất tại đại học Griffith University

  • Chương trình MBA, xếp hạng 4 2018 Corporate Knights Better World MBA ranking
  • Chuyên ngành Quản trị nhà hàng khách sạn – Hospitality and Leisure Management (xếp hạng 20th QS Ranking)
  • Chuyên ngành Điều dưỡng – Nursing (Xếp hạng 32nd QS Ranking)
  • Chuyên ngành Thể thao – Sports-related Subjects (Xếp hạng 33rd QS Ranking)
  • Chuyên ngành Trình diễn nghệ thuật – Performing Arts (ranked 50th worldwide & #1 in Queensland)
  • Chuyên ngành Kiến trúc/ Cảnh quan môi trường (Top 51-150)
  • Chuyên ngành Kinh doanh & Phát triển (Top 51-150)
  • Chuyên ngành Khoa học môi trường (Top 51-150)
  • Chuyên ngành Truyền thông (Top 51-150)
  • Chuyên ngành Giáo dục (Top 51-150)
  • Chuyên ngành Dược (Top 51-150)

Điều kiện nhập học tại mỗi chương trình có khác biệt khá rõ ràng. Vui lòng liên hệ với ISC-Intake để được tư vấn tốt nhất.

Điểm mạnh của trường

Từ rất lâu rồi, Griffith đã được biết đến chuyên ngành điều dưỡng nổi bật, qua đó chuyên ngành Y tế là mảng mạnh nhất của trường. Cơ sở tại Gold Coast tự hào được chính phủ Úc tài trợ, với tổng giá trị đầu tư tới 360 triệu AUD, bao gồm trung y khoa và bảo vệ sức khoẻ răng miệng.

Do đó, cơ hội nghề nghiệp trong lĩnh vực này đặc biẹt mở rộng: Với một số chuyên ngành đặc biệt như chương trình điều dưỡng, sinh viên còn có hội xin thực tập tại phòng khám Griffith, mở cửa và phục vụ hơn 50,000 người bệnh hàng năm, chính là cách để du học sinh có thể nhận lại được những kinh nghiệm thực tế nhất.

Cơ sở vật chất tại trường

Hiện nay, đại học Griffith University có tới 5 cơ sở:

  1. Cơ sở Gold Coast Campus tại Queensland, Australia. Đây chính là trung tâm chính của trường, cũng là cơ sở lớn nhất, nằm ngay gần bờ biển Gold Coast, và được nhà nước bảo trợ 100%. 
  2. Cơ sở Logan cách Southport CBD 15 phút và cách thành phố Brisbane 50 phút đi ô tô, nằm giữa thành phố Brisbane và Gold Coast. Cơ sở này hiện đang giảng dạy 2.500 sinh viên.
  3. Mt Gravatt Campus là cơ sở nổi tiếng với các chuyên ngành giáo dục và đào tạo con người, chỉ cách Brisbane khoảng 14 phút đi xe ô tô. Đây chính là cơ sở nằm ngay cạnh Logan, với góc nhìn toàn cảnh vào thành phố Brisbane. Sinh viên có thể lựa chọn đi bộ, đạp xe để tận hưởng không khí trong lành và không gian yên tĩnh, nhẹ nhàng.
  4. Cơ sở Nathan Campus nằm tại 170 Kessels Road, cũng thuộc bang Queensland. Đây chính là cơ sở đầu tiên của trường, chỉ cách 12 phút tới thành phố Brisbane. Đây là cơ sở đạt tiêu chuẩn được “6 Green Star”, rất gần với The Green Building Council ở Úc
  • Cơ sở South Bank, chỉ mất 5 phút ô tô tới trung tâm thành phố Brisbane, chính là trung tâm văn hóa, nghệ thuật và âm nhạc. Đây cũng chính là nơi diễn ra Lễ tốt nghiệp định kỳ của của Trường đại học Griffith University

Chương trình đào tạo tại Wollongong University

Các chương trình nổi bật

Lĩnh vực

Chương trình học

Bậc học

Điểm đầu vào

Tổng học phí

Behaviour Science

Bachelor of Neuroscience

Đại học

6.5

97.344

Health & Medicine

Master of Public Health Advanced

Thạc sĩ

6.5

44568

Health & Medicine

Master of Science (Leadership in Gerontology and Rehabilitation)

Thạc sĩ

6.5

47088

Health & Medicine

Master of Nutrition and Dietetics

Thạc sĩ

6.5

63648

Health & Medicine

Master of Science (Person Centred Dementia Care)

Thạc sĩ

6.5

47088

Health & Medicine

Master of Psychology (Clinical)

Thạc sĩ

7

65184

Health & Medicine

Bachelor of Nutrition Science

Đại học

6.5

94032

Animation

Bachelor of Communication and Media (Screen Media Production)

Đại học

6

84528

Biochemistry

Bachelor of Science (Cell and Molecular Biology)

Đại học

6

95184

Biochemistry

Master of Conservation Biology

Thạc sĩ

6.5

62784

Biochemistry

Bachelor of Science (Marine Science)

Đại học

6

95184

Biochemistry

Bachelor of Economics and Finance

Đại học

6

90720

Biochemistry

Bachelor of Mathematics and Finance (Honours) (Dean’s Scholar)

Đại học

6

135360

Economics

Bachelor of Economics and Finance

Đại học

6

90720

Economics

Bachelor of Mathematics and Finance (Honours) (Dean’s Scholar)

Đại học

6

135360

Economics

Doctor of Philosophy – Mathematics

Tiến sĩ

6.5

135936

Vui lòng liên hệ với ISC-Intake để được tư vấn lựa chọn chương trình học phù hợp nhất với thế mạnh của bản thân.

Điều kiện đầu vào

Để có thể bắt đầu theo học tại UOW với tư cách là sinh viên quốc tế, bạn sẽ cần chứng minh rằng đã đáp ứng các yêu cầu về cả học thuật và tiếng Anh  như khoá học đã lựa chọn.

Qua đó, để có thể vượt qua được yêu cầu đầu vào tiếng Anh, sinh viên sẽ cần có các chứng chỉ và giấy tờ, cụ thể như sau:

  • Bài kiểm tra tiếng Anh tiêu chuẩn (Có thể là online hoặc offline, tuỳ thuộc vào tình trạng dịch bệnh COVID-19)
  • Nghiên cứu trước đây, được viết trong tiếng Anh
  • Quốc tịch của các quốc gia cụ thể

Nếu không đáp ứng được những yêu cầu này, sinh viên có thể sẽ phải học chương trình dự bị – chương trình Lộ trình học tiếng Anh trước khi bắt đầu chương trình cao đẳng/ đại học chính thức.

Với yêu cầu học thuật để có thể vào cụ thể từng chuyên ngành, thường sẽ khá biến động tuỳ thuộc theo chương trình sinh viên lựa chọn khó hãy dễ, nhưng với bộ giấy tờ chung, cụ thể như sau:

Chương trình tiếng Anh

Dưới đây là yêu cầu đầu vào chương trình tiếng Anh tại Wollongong University

Kỳ thi

Điểm đầu vào tối thiểu

IELTS

6

TOEFL ( internet-based test)

70

CAE

52

PTE

54 đọc và viết -54 Nói và nghe – 47

Chương trình Cử nhân

UoW hiện đang cung cấp 270 chương trình đại học thông qua các khoa Nghệ thuật, Khoa học Xã hội & Nhân văn, Kinh doanh & Luật, Kỹ thuật & Khoa học Thông tin và Khoa học, Y khoa & Sức khỏe. Mỗi chương trình có một bộ yêu cầu ứng dụng riêng mà ứng viên cần tuân theo trước khi đăng ký vào các chương trình. Dưới đây là một số yêu cầu nhập học phổ biến cho tất cả các chương trình.

Cách thức ứng tuyển Trực tuyến; với các giấy tờ cụ thể như sau:

  • Yêu cầu nhập học
  • Đơn hoàn thành
  • Bảng điểm chính thức lớp 12
  • Phải kèm theo bản dịch tiếng Anh nếu không phải bằng tiếng Anh.
  • Tối thiểu 12 năm học ở trường trung học với tỷ lệ phần trăm tối thiểu 85% hoặc 2.7 GPA
  • Giấy giới thiệu từ nhà trường
  • Xác nhận bảng lương từ ngân hàng (Của người giám hộ)

Ứng viên quốc tế phải nộp Điểm Kiểm tra Năng lực Tiếng Anh (TOEFL, IELTS, Duolingo), với  điểm yêu cầu tối thiểu là:

  • TOEFL: 90 (iBT)
  • IELTS 6.0

Chương trình Nghiên cứu sau đại học

Các chương trình toàn thời gian và bán thời gian khác nhau bao gồm chứng chỉ, văn bằng và bằng cấp nghiên cứu được cung cấp ở cấp độ sau đại học của trường đại học dành cho những sinh viên có nguyện vọng trên toàn cầu muốn học tập tại Úc.

Một số chương trình thạc sĩ phổ biến tại UoW là kinh doanh, kỹ thuật, mỹ thuật, tâm lý học, xã hội học, toán học, y tế và nhiều chương trình khác dành cho các ứng viên quốc tế muốn nhập học tại một trong 9 cơ sở của trường.

Ứng viên sẽ cần có: 

  • Bằng tốt nghiệp đại học, với điểm trung bình tối thiểu tuỳ theo yêu cầu của từng ngành học.
  • Kết quả kiểm tra trình độ tiếng Anh
  • Bảo hiểm y tế sinh viên
  • Đề xuất nghiên cứu (Nếu có)
  • Phác thảo kinh nghiệm chuyên môn và chứng minh khả năng tiếp cận các lĩnh vực công nghiệp phù hợp để đáp ứng các yêu cầu nghiên cứu.

Với một số yêu cầu cụ thể, theo một số chương trình học như sau:

Chương trình học

Yêu cầu nhập học

Việc kinh doanh

Bằng UG hoặc 7 năm kinh nghiệm làm việc

Tài chính ứng dụng

Bằng UG hoặc 5 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực Tài chính

Kế toán chuyên nghiệp

Bằng UG hoặc 3 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực kế toán

Học bổng & học phí của UOW

Học phí

Hạng mục

Chi phí (AUD)

Học phí 2022

$9,864

OSHC (bảo hiểm y tế) *

$426

Phí Dịch vụ và Tiện nghi dành cho Sinh viên (SSAF) *

$157

Chi phí sinh hoạt**

$8,000 – $12,000

TOÀN BỘ

$18,412 – $22,412

Học bổng đại học

Tên học bổng

Giá trị

Chương trình học chi tiết

Học bổng Ngoại giao Đại học Wollongong University

Miễn 30% học phí

Bất kỳ bằng đại học nào * không bao gồm các bằng cấp về Điều dưỡng, Dinh dưỡng và Ăn kiêng, Khoa học Thể dục và Phục hồi chức năng, Giáo dục, Tâm lý và Công tác Xã hội

Học bổng Khoa Khoa học, Y khoa và Y tế của Đại học Wollongong University

Miễn 50% học phí

Bất kỳ bằng đại học nào về SMAH * không bao gồm Tiến sĩ Y khoa, Điều dưỡng, Dinh dưỡng và Ăn kiêng, Khoa học Thể dục và Phục hồi chức năng, Giáo dục, Công tác Xã hội và Tâm lý

Học bổng xuất sắc của trường đại học

Miễn 30% học phí

Bất kỳ bằng đại học nào * không bao gồm Tiến sĩ Y khoa, Điều dưỡng, Dinh dưỡng và Ăn kiêng, Khoa học Thể dục và Phục hồi chức năng, Giáo dục, Công tác Xã hội và Tâm lý

Học bổng sau đại học

Tên học bổng

Giá trị

Khu vực nghiên cứu

Học bổng học thuật xuất sắc sau đại học của UOW

Miễn 30% học phí

Không bao gồm Tiến sĩ Y khoa, Dinh dưỡng và Ăn kiêng, Sinh lý học, Giảng dạy, Công tác Xã hội và Tâm lý học

Học bổng sau đại học của cựu sinh viên UOW

Miễn 10% học phí

Tất cả các chương trình học

Kết

Có thể thấy, đại học Wollongong University thực sự là một lựa chọn lý tưởng dành cho sinh viên quốc tế, đặc biệt khi nhà trường đã tạo rất nhiều điều kiện để các bạn du học sinh từ bất cứ đất nước nào trên thế giới đều có thể học tập tại đây. 

Vui lòng liên hệ với ISC Education để được tư vấn du học Úc miễn phí.